|
|
Quy cách kỹ thuật |
|
Loại máy quét |
Máy quét phẳng |
|
Độ phân giải, nâng cao |
Lên đến 999999 dpi |
|
Độ phân giải, phần cứng |
Lên đến 4800 x 9600 dpi |
|
Độ dày bit |
48-bit |
|
Dãi màu xám |
256 |
|
Tốc độ thực hiện |
Ảnh màu 4 x 6 sang file: khoảng 7 giây nếu quét liên tục nhiều ảnh, khoảng 26 giây khi quét từng ảnh; slide 35 mm sang file: khoảng 10 giây nếu quét liên tục nhiều slide, khoảng 36 giây khi quét từng slide; bảng âm 35 mm negatives sang file: khoảng 12 giây nếu quét liên tục nhiều bảng, khoảng 39 giây khi quét từng bảng, văn bản OCR 8,5 x 11 sang Microsoft Word: khoảng 29 giây khi quét từng ảnh; ảnh màu 4 x 6 into share/e-mail; khoảng 32 giây khi quét từng ảnh, tài liệu cỡ 8,5 x 11 dạng PDF sang e-mail: khoảng 50 giây khi quét từng ảnh |
|
Cỡ quét tối đa |
8,5 x 12,3 in |
|
Khả năng kết nối, tiêu chuẩn. |
Hi-Speed USB (tương thích với các đặc điểm kỹ thuật của USB 2.0) |
|
Hệ điều hành tương thích |
Windows 98, 98 SE, Me, 2000, XP Home, XP Professional; Mac OS X v 10.2 hoặc cao hơn |
|
Yêu cầu hệ thống, tối thiểu |
PC: Pentium II, Bộ xử lý 233 MHz Celeron (hoặc tương đương); 64 MB RAM (đối với Windows 98, 98 SE, Me), 128 MB RAM (đối với Windows 2000, XP Home, XP Professional); bộ nhớ trống 500 MB có sẵn trên đĩa cứng; Internet Explorer 5.01 Service Pack 2 hoặc cao hơn Macintosh: 128 MB RAM; cần bộ nhớ trống 250 MB trên đĩa để cài đặt; màn hình 800 x 600 SVGA; ổ CD-ROM; cổng USB; Mac OS X v 10.2 và cao hơn |
|
Kích thước (w x d x h) |
19,88 x 11,81 x 4,21 in |
|
Trọng lượng, U.S. |
11,6 lb | |
| |
|